tập kích

Học thuật
Thân thiện
tập kích

Một nhóm lính thực hiện cuộc tập kích vào ban đêm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đánh nhanh bất ngờ vào đối phương, thường trong lãnh thổ hoặc căn cứ của địch: Hành động quân sự nhằm vào mục tiêu cụ thể với yếu tố bất ngờ, nhanh chóng rút lui sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân du kích mật tập kích vào đồn bốt của địch lúc nửa đêm. (Quân du kích mật đánh nhanh bất ngờ vào đồn bốt của địch lúc nửa đêm.)
    • Kế hoạch tập kích sân bay đã được chuẩn bị kỹ lưỡng để đảm bảo yếu tố bất ngờ. (Kế hoạch đánh nhanh bất ngờ vào sân bay đã được chuẩn bị kỹ lưỡng để đảm bảo yếu tố bất ngờ.)
    • Đơn vị đặc nhiệm nhiệm vụ tập kích tiêu diệt kho đạn. (Đơn vị đặc nhiệm nhiệm vụ đánh nhanh bất ngờ để tiêu diệt kho đạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuộc tập kích": danh từ chỉ chính hành động hoặc chiến dịch tập kích.
    • Cuộc tập kích vào trụ sở chỉ huy đã gây cho địch nhiều thiệt hại. (Hành động đánh nhanh bất ngờ vào trụ sở chỉ huy đã gây cho địch nhiều thiệt hại.)
  • "lực lượng tập kích": chỉ đơn vị quân sự chuyên thực hiện các nhiệm vụ kiểu này.
    • Lực lượng tập kích được huấn luyện đặc biệt để hành động thần tốc. (Đơn vị chuyên đánh nhanh bất ngờ được huấn luyện đặc biệt để hành động thần tốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tấn công (động từ): hành động dùng lực để đánh địch, nghĩa rộng hơn, không nhất thiết nhấn mạnh tính chất "nhanh, bất ngờ".
  • Đột kích (động từ): tấn công bất ngờ, xâm nhập nhanh, rất gần nghĩa với "tập kích".
  • Công kích (động từ): tấn công (thường dùng trong văn chương hoặc báo chí trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Đánh úp: tấn công bất ngờ khi đối phương không kịp phòng bị.
  • Đột nhập tấn công: xâm nhập rồi tấn công bất ngờ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tổ chức tập kích: lên kế hoạch thực hiện một cuộc tập kích.
    • Bộ chỉ huy quyết định tổ chức tập kích vào kho nhiên liệu. (Bộ chỉ huy quyết định lên kế hoạch thực hiện việc đánh nhanh, bất ngờ vào kho nhiên liệu.)
  • Thực hiện tập kích: tiến hành hành động tập kích.
    • Họ đã thực hiện tập kích thành công rút lui an toàn. (Họ đã tiến hành đánh nhanh, bất ngờ thành công rút lui an toàn.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "tập kích" chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong quân sự, ít xuất hiện trong thành ngữ thông tục. Tuy nhiên, có thể dùng với nghĩa bóng trong một số ngữ cảnh.) - Tập kích tinh thần: (nghĩa bóng) dùng để chỉ việc gây ảnh hưởng hoặc tác động bất ngờ, nhanh chóng đến tâm lý, tinh thần của ai đó. - Bài phát biểu đó như một đòn tập kích tinh thần vào đối thủ. (Bài phát biểu đó như một đòn tấn công bất ngờ vào tinh thần đối thủ.)

tập kích

Một nhóm lính thực hiện cuộc tập kích vào ban đêm.

  1. Đánh nhanh bất ngờ trong đất địch.